thâm canh

Học thuật
Thân thiện
thâm canh

Người nông dân áp dụng phương pháp thâm canh trên cánh đồng lúa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương pháp canh tác nông nghiệp: Một phương thức sản xuất nông nghiệp tập trung vào việc tăng năng suất cây trồng hoặc vật nuôi trên một đơn vị diện tích đất nhất định. Phương pháp này không mở rộng diện tích chú trọng áp dụng các biện pháp kỹ thuật tiên tiến, đầu nhiều vốn, lao động công nghệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nông dân đang chuyển từ hình thức quảng canh sang thâm canh để tăng thu nhập.
    • Mô hình thâm canh lúa nước đã giúp tăng sản lượng đáng kể.
    • Chính sách khuyến khích thâm canh nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thâm canh tăng vụ": Một hình thức thâm canh bằng cách trồng nhiều vụ cây trồng khác nhau hoặc cùng một loại cây trồng nhiều lần trong năm trên cùng một diện tích.
    • Áp dụng biện pháp thâm canh tăng vụ giúp khai thác tối đa tiềm năng đất đai.
  • "thâm canh bền vững": Phương pháp thâm canh được thực hiện với các biện pháp bảo vệ môi trường, duy trì độ màu mỡ của đất, đảm bảo hiệu quả lâu dài.
    • Phát triển nông nghiệp theo hướng thâm canh bền vững xu thế tất yếu.
Biến thể từ gần giống
  • Thâm canh hóa (danh từ): Quá trình chuyển đổi từ canh tác theo lối quảng canh (ít đầu , năng suất thấp) sang canh tác theo lối thâm canh.
    • Quá trình thâm canh hóa trong sản xuất nông nghiệp đang diễn ra mạnh mẽ.
  • Canh tác thâm canh (cụm danh từ): Cách diễn đạt khác của "thâm canh", nhấn mạnh vào hoạt động canh tác.
    • Kỹ thuật canh tác thâm canh đòi hỏi kiến thức chuyên sâu.
Từ đồng nghĩa
  • Canh tác chuyên sâu: Cách gọi khác, nhấn mạnh tính chất đầu kỹ lưỡng tập trung.
  • Canh tác tập trung: Nhấn mạnh việc tập trung các yếu tố đầu vào trên một diện tích.
Từ trái nghĩa
  • Quảng canh: Phương thức canh tác dựa vào việc mở rộng diện tích, ít đầu lao động kỹ thuật, năng suất thấp.
    • So với quảng canh, thâm canh mang lại giá trị kinh tế cao hơn trên cùng một diện tích.
Các cụm từ liên quan
  • Nông nghiệp thâm canh: Chỉ toàn bộ lĩnh vực hoặc mô hình nông nghiệp áp dụng phương pháp thâm canh.
    • Phát triển nông nghiệp thâm canh giải pháp quan trọng khi đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp.
  • Cây trồng thâm canh: Chỉ những loại cây trồng thích hợp thường được sản xuất theo phương pháp thâm canh.
    • Lúa, ngô, rau màu những cây trồng thâm canh phổ biến.
thâm canh

Người nông dân áp dụng phương pháp thâm canh trên cánh đồng lúa.

  1. Phương pháp canh tác nhằm tăng năng suất của một diện tích nhất định bằng cách tập trung các biện pháp tiên tiến.

Từ gần giống

Từ chứa "thâm canh"